S Class Suite S1000 1 1024x1024
Thang máy gia đình 2025
S Class Suite S1000 3 1024x1024
S Class Suite S1000 5 768x768
Nut Goi Tang Thang May

Thang máy Suite S1000

Thang máy gia đình Suite S1000 là thang máy nhập khẩu đồng bộ từ Châu Âu, thiết kế độc quyền từ Italy, được tùy chỉnh theo từng không gian sống và yêu cầu kiến trúc riêng biệt. Giải pháp tối ưu diện tích với diện tích lắp đặt chỉ từ 1 m², vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng và đáp ứng tiêu chuẩn an toàn Machine Directive 2006/42/CE.

Thời gian hoàn thiện từ 6–8 tháng, yêu cầu pit từ 120 mm và OH từ 2600 mm, linh hoạt cho nhiều điều kiện xây dựng khác nhau.”

Giá tham khảo
Từ 1.500.000.000 VNĐ

Giá thang máy gia đình Suite S1000 từ 1.5 tỷ đồng cho cấu hình tiêu chuẩn. Chi phí thực tế phụ thuộc vào số điểm dừng, vật liệu cabin, kiểu cửa, kích thước thang và yêu cầu thiết kế riêng của từng công trình.

Thông số cơ bản

Thang máy Suite S1000 sử dụng công nghệ thủy lực, phù hợp lắp đặt trong nhà với yêu cầu cải tạo tối thiểu. Chỉ cần kích thước hố chờ từ 1250 × 1050 mm, hố pit 120 mm và chiều cao tầng trên cùng (OH) tối thiểu 2600 mm, giúp việc thi công trở nên nhanh chóng và linh hoạt. Cabin vận hành êm ái với tốc độ 0.15 m/s và có thể nâng cấp lên 0.3 m/s. Thời gian sản xuất và lắp đặt trung bình từ 6–8 tháng.

Công nghệ Thủy lực
Tải trọng 500 kg
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Kích thước hố chờ thô tối thiểu 1250 × 1050 mm
Kích thước cabin tối thiểu 800 × 800 mm
Kiểu cửa Cửa bản lề 1 cánh
Hố pit 120 mm
Chiều cao tầng trên cùng (OH) tối thiểu 2600 mm
Tốc độ 0.15 m/s (có thể nâng lên 0.3 m/s)
Thời gian hoàn thiện 6 – 8 tháng

Đặc tính nổi bật của Suite S1000

Nhập khẩu đồng bộ

Nhập khẩu đồng bộ

Được sản xuất và nhập khẩu đồng bộ từ một nhà máy, đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp, tiêu chuẩn kỹ thuật nhất quán và hoàn thiện tinh xảo.

Công nghệ thủy lực

Công nghệ thủy lực

Siêu tiết kiệm diện tích. Pit nông, OH thấp. Di chuyển êm ái, tiếng ồn chỉ khoảng 40 dB.

Tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

Tuân thủ yêu cầu kỹ thuật

Tuân thủ các yêu cầu an toàn nghiêm ngặt nhất của Châu Âu Machine Directive 2006/42/EC

Đo ni đóng giày

Đo ni đóng giày

Tùy chỉnh kích thước theo diện tích thực tế công trình. Lắp đặt từ 1m vuông.

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Pit từ 120 mm, OH từ 2350 mm. Không thay đổi kết cấu nhà.

Tối ưu chi phí và thời gian hoàn thiện

Tối ưu chi phí & thời gian

Quy trình sản xuất, nhập khẩu và lắp đặt khép kín giúp kiểm soát chi phí, thời gian hoàn thiện trung bình khoảng 6 tháng.

Tùy chọn thiết kế

Cửa

Cua 1

Cửa mở tay ND4

Cua 4

Cửa mở tay ND-ALU

Thang Thuy Luc Getis S Class Suite Painted Nd Alu

Cửa mở tay Painted ND-ALU

Cua 3

Cửa tự động mở lùa Sliding

Cua 2

Cửa tự động mở tâm Sliding

Vách

Vach 3

Gold Polished Stainless Steel

Vach 1

1612 Teak Sumatra Root finish

Vach 4

A4 Milk White

Vach 6

RAL 9005 Deep black

Trần

Tran 2

2 Spots

Tran 3

4 Spots

Tran 4

Black Diamond

Tran 1

Panel

Tran 5

Zodiaco

Sàn

Thang Getis S Class Suite S1000 13332 White Marble

13332 White Marble

Thang Getis S Class Suite S1000 13002 Silver Concrete

13002 Silver Concrete

Thang Getis S Class Suite S1000 13022 Beton Concrete

13022 Beton Concrete

Thang Getis S Class Suite S1000 13082 Gravel Concrete

Gravel Concrete

Thang Getis S Class Suite S1000 42292 Charcoal Slate

42292 Charcoal Slate

Thang Getis S Class Suite S1000 G3 Bolli Black

G3 Bolli Black

Bảng điều khiển

Thang Getis S Class Suite S1000 Standard Cop

Standard COP

Thang Getis S Class Suite S1000 Touch Screen Cop

Touch Screen COP

Thang Getis S Class Suite S1000 Lcd Display

LCD Display

Thang Getis S Class Suite S1000 Tft Display

TFT Display

Thang Getis S Class Suite S1000 Black Stainless Steel Button

Black Stainless Steel Button

Thang Getis S Class Suite S1000 Black Stainless Silver Button

Silver Stainless Steel Button

Khung kim loại

Vị trí đặt piston Tải trọng Cabin Số cửa mở Giếng thang
Người Tải trọng
Q
Rộng
BK
Sâu
TK
Chiều rộng cửa
BT
Rộng
TS
Sâu
BS
S.S.AS.080.080.075.M Bên 3 300 kg 800 800 750 1 1250 1050
S.S.AO.080.080.075.M 2 × 180° 1040
S.S.AS.080.120.080.M Bên 4 300 kg 800 1200 800 1 1270 1450
S.S.AO.080.120.080.M 2 × 180° 1440
S.S.AS.090.130.080.M Bên 4 300 kg 900 1300 800 1 1330 1550
S.S.AO.090.130.080.M 2 × 180° 1540
S.S.AS.100.120.080.M Bên 4 300 kg 1000 1200 800 1 1420 1450
S.S.AO.100.120.080.M 2 × 180° 1440
S.S.AA.120.120.080.M Bên 5 400 kg 1200 1200 800 2 × 90° 1630 1450
S.S.AS.100.130.090.M Bên 5 400 kg 1000 1300 900 1 1420 1550
S.S.AO.100.130.090.M 2 × 180° 1540
S.S.AS.110.140.090.M Bên 5 400 kg 1100 1400 900 1 1520 1650
S.S.AO.110.140.090.M 2 × 180° 1640
S.S.AA.110.140.090.M 2 × 90° 1530 1650

Chiều sâu PIT GT tối thiểu: 120 mm
Chiều cao tầng trên cùng OH KH tối thiểu: 2,350 mm

Hố bê tông

Vị trí đặt piston Tải trọng Cabin Số cửa mở Giếng thang
Người Tải trọng
Q
Rộng
BK
Sâu
TK
Chiều rộng cửa
BT
Rộng
TS
Sâu
BS
S.M.AS.080.080.075.M Bên 3 300 kg 800 800 750 1 1150 950
S.M.AO.080.080.075.M 2 × 180° 940
S.M.AS.080.120.080.M Bên 4 300 kg 800 1200 800 1 1150 1350
S.M.AO.080.120.080.M Bên 2 × 180° 1340
S.M.AS.090.130.080.M Bên 4 300 kg 900 1300 800 1 1250 1450
S.M.AO.090.130.080.M Bên 2 × 180° 1440
S.M.AS.100.120.080.M Bên 4 300 kg 1000 1200 800 1 1350 1350
S.M.AO.100.120.080.M Bên 4 2 × 180° 1340
S.M.AA.120.120.080.M Bên 5 400 kg 1200 1200 800 2 × 90° 1530 1350
S.M.AS.100.130.090.M Bên 5 400 kg 1000 1300 900 1 1350 1450
S.M.AO.100.130.090.M Bên 5 2 × 180° 1440
S.M.AS.110.140.090.M Bên 5 400 kg 1100 1400 900 1 1450 1550
S.M.AO.110.140.090.M Bên 5 2 × 180° 1540
S.M.AA.110.140.090.M Bên 5 2 × 90° 1430 1550

Chiều sâu PIT GT tối thiểu: 120 mm
Chiều cao tầng trên cùng OH KH tối thiểu: 2,350 mm

Hình ảnh sản phẩm

S1000
Thang Thuy Luc Getis S Class Suite S1000 3
Thang Thuy Luc Getis S Class Suite S1000 1
Thang Thuy Luc Getis S Class Suite S1000 2