Z7721350010755 233c8a4a4091ec54fc2a1ee55054b433
Z7752809603605 Ed3a3c3494a4b45494b6eada2ee03af5
Z7729029451822 Cd2bc08cf47c6c25071f7f3a82b83763
Z7721350072440 D8773ac836e4a72b992e36949cf2ce20

Thang máy Optima 600

Thang máy Optima 600 Nhập khẩu đồng bộ, thiết kế tối giản tinh tế. Cabin rộng rãi, cửa bản lề linh hoạt cùng cáp dẹt vận hành êm ái. Sự đồng nhất từ khung đến cabin tạo nên tổng thể hài hòa, sang trọng và bền vững theo thời gian.
Thời gian hoàn thiện từ 3–4 tháng. Yêu cầu xây dựng tối thiểu với pit 120 mm, OH 2650 mm, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian nhà ở.

Giá tham khảo
Từ 800.000.000 VNĐ

Giá thang máy gia đình Optima 600 từ 800 triệu đồng cho cấu hình tiêu chuẩn. Chi phí thực tế phụ thuộc vào số điểm dừng, vật liệu cabin, kiểu cửa, kích thước thang và yêu cầu thiết kế riêng của từng công trình.

Thông số cơ bản

Thang máy Optima 600 sử dụng công nghệ cáp kéo sàn nâng với kích thước hố chờ tối thiểu1030 × 990 mm, hố pit chỉ 120mm và chiều cao tầng trên cùng (OH)2650 mm. Đây là giải pháp thang máy gia đình phù hợp cho nhà phố và biệt thự với yêu cầu cải tạo tối thiểu, thời gian sản xuất và lắp đặt trung bình từ 3–4 tháng.

Công nghệ Cáp kéo sàn nâng
Tải trọng 400 kg
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Kích thước hố chờ thô tối thiểu 1030 × 990 mm
Kích thước cabin tối thiểu 690 × 700 mm
Kiểu cửa Cửa bản lề 1 cánh / Cửa bản lề 2 cánh
Hố pit 120 mm
Chiều cao tầng trên cùng (OH) 2650 mm
Tốc độ 0.15 m/s (có thể nâng lên 0.3 m/s)
Thời gian hoàn thiện 3 – 4 tháng

Đặc tính nổi bật của Sometas Platform Classic

Nhập khẩu đồng bộ

Nhập khẩu đồng bộ

Được sản xuất và nhập khẩu đồng bộ từ một nhà máy, đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp, tiêu chuẩn kỹ thuật nhất quán và hoàn thiện tinh xảo.

Công nghệ cáp dẹt tiên tiến

Công nghệ cáp dẹt

Sử dụng cáp dẹt hiện đại giúp nâng cao hệ số an toàn, mang lại khả năng vận hành êm ái, mượt mà và ổn định, giảm thiểu tiếng ồn trong suốt quá trình sử dụng.

Tầm nhìn 360 độ Panorama

Full kính Panorama

Tầm nhìn 360. Hiệu ứng mở rộng không gian, nâng tầm trải nghiệm di chuyển.

Hệ thống an toàn thang máy gia đình

Êm ái & Yên tĩnh tuyệt đối

Vận hành êm ái tuyệt đối, hạn chế rung lắc. Lớp phủ polyurethane giúp hạn chế ma sát, đảm bảo sự yên tĩnh gần như tuyệt đối trong suốt quá trình sử dụng

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Yêu cầu chiều cao tầng trên cùng (OH) 2650 mm và pit 120 mm, giúp tối ưu không gian lắp đặt và hạn chế tác động đến kết cấu công trình.

Tối ưu chi phí và thời gian hoàn thiện

Tối ưu chi phí & thời gian

Quy trình vận hành khép kín, đem đến chi phí tốt nhất. Từ ngày ký hợp đồng, thời gian hoàn thiện, bàn giao chỉ trong 04 tháng.

Tùy chọn thiết kế

Khung thang

Z7721350039212 05c7dc37be8405d5754d1808717918aa

Alpine White

Z7721350039213 89d7ec2e8effce253a529d8fbb18ca20

Dark Black

Z7721350010752 Eb7d6b30266a2945972e2da666eed910

Champagne Gold

Z7721350134227 6e55f21e3e5c39332656990e09f16980

Dark Coffee

Z7721350072440 D8773ac836e4a72b992e36949cf2ce20

Gentlemen Grey

Z7721350010759 7c09b3bb6075147559d30161e7d27fef

Navy

Cách mở cửa

Optima 600 Cua Ban Le 1 Canh.jpg

Cửa bản lề 1 cánh

Optima 600 Cua Ban Le 2 Canh

Cửa bản lề 2 cánh

Mẫu Cabin

Optima 160 Cabin Alpine White Op905

OP905 – Alpine White

Optima 160 Cabin Dark Black Op905

OP905 – Dark Black

Optima 160 Cabin Champagne Gold Op905

OP905 – Champagne Gold

Optima 160 Cabin Dark Coffee Op905

OP905 – Dark Coffee

Optima 160 Cabin Gentlemen Grey Op905

OP905 – Gentlemen Grey

Optima 160 Cabin Navy Op905

OP905 – Navy

Bảng điều khiển

Thang Getis E Class Sometas Lop

LOP

Thang Getis E Class Sometas Cop

COP

Bản vẽ & Thông số chi tiết

Size Kích thước hố chờ thô Kích thước thông thủy Kích thước cabin Kích thước mở cửa OP
Chiều rộng
HW
Chiều sâu
HD
Chiều rộng
FW
Chiều sâu
FD
Chiều rộng
CW
Chiều sâu
CD
Cửa bản lề 1 cánh Cửa bản lề 2 cánh
1 1.030 990 1.000 960 690 700 640 N/A
2 1.130 990 1.100 960 790 700 740 755
3 1.230 990 1.200 960 890 700 840 855
4 1.330 990 1.300 960 990 700 850 955
5 1.430 990 1.400 960 1.090 700 840 955
6 1.530 990 1.500 960 1.190 700 840 955
7 1.030 1.030 1.000 1.000 690 740 640 N/A
8 1.130 1.030 1.100 1.000 790 740 740 755
9 1.230 1.030 1.200 1.000 890 740 840 855
10 1.330 1.030 1.300 1.000 990 740 850 955
11 1.430 1.030 1.400 1.000 1.090 740 840 955
12 1.530 1.030 1.500 1.000 1.190 740 840 955
13 1.030 1.130 1.000 1.100 690 840 640 N/A
14 1.130 1.130 1.100 1.100 790 840 740 755
15 1.230 1.130 1.200 1.100 890 840 840 855
16 1.330 1.130 1.300 1.100 990 840 850 955
17 1.430 1.130 1.400 1.100 1.090 840 840 955
18 1.530 1.130 1.500 1.100 1.190 840 840 955
19 1.030 1.230 1.000 1.200 690 940 640 N/A
20 1.130 1.230 1.100 1.200 790 940 740 755
21 1.230 1.230 1.200 1.200 890 940 840 855
22 1.330 1.230 1.300 1.200 990 940 850 955
23 1.430 1.230 1.400 1.200 1.090 940 840 955
24 1.530 1.230 1.500 1.200 1.190 940 840 955
25 1.030 1.330 1.000 1.300 690 1.040 640 N/A
26 1.130 1.330 1.100 1.300 790 1.040 740 755
27 1.230 1.330 1.200 1.300 890 1.040 840 855
28 1.330 1.330 1.300 1.300 990 1.040 850 955
29 1.430 1.330 1.400 1.300 1.090 1.040 840 955
30 1.530 1.330 1.500 1.300 1.190 1.040 840 955
31 1.030 1.430 1.000 1.400 690 1.140 640 N/A
32 1.130 1.430 1.100 1.400 790 1.140 740 755
33 1.230 1.430 1.200 1.400 890 1.140 840 855
34 1.330 1.430 1.300 1.400 990 1.140 850 955
35 1.430 1.430 1.400 1.400 1.090 1.140 840 955
36 1.530 1.430 1.500 1.400 1.190 1.140 840 955
37 1.030 1.530 1.000 1.500 690 1.240 640 N/A
38 1.130 1.530 1.100 1.500 790 1.240 740 755
39 1.230 1.530 1.200 1.500 890 1.240 840 855
40 1.330 1.530 1.300 1.500 990 1.240 850 955
41 1.430 1.530 1.400 1.500 1.090 1.240 840 955
42 1.530 1.530 1.500 1.500 1.190 1.240 840 955

* Kích thước có thể được điều chỉnh linh hoạt theo điều kiện hố thang thực tế; Quý khách vui lòng liên hệ Getis để được tư vấn và cấu hình chi tiết.