Thang Getis S Class Sometas Premium 3
Thang Getis S Class Sometas Premium 1
Thang Getis S Class Sometas Premium 6
Thang Getis S Class Sometas Premium 7
Thang Getis S Class Sometas Premium 4

Thang máy Sometas Platform Classic

Thang máy Sometas Platform Classic là dòng thang Nhập khẩu đồng bộ, đạt chuẩn EN81-41 Châu Âu, thiết kế full kính hiện đại. Sử dụng cáp dẹt tối ưu an toàn, mang lại trải nghiệm vận hành êm ái gần như tuyệt đối. Thiết kế đa dạng, hài hòa với mọi không gian sống.

Thời gian hoàn thiện 3 – 4 tháng. Giải pháp Yêu cầu xây dựng tối thiểu với pit chỉ 100 mm, OH từ 2450 mm, không ảnh hưởng kết cấu nhà.

Giá tham khảo
Từ 900.000.000 VNĐ

Giá thang máy gia đình Sometas Platform Classic từ 900 triệu đồng cho cấu hình tiêu chuẩn. Chi phí thực tế phụ thuộc vào số điểm dừng, vật liệu cabin, kiểu cửa, kích thước thang và yêu cầu thiết kế riêng của từng công trình.

Thông số cơ bản

Thang máy Sometas Platform Classic sử dụng công nghệ cáp kéo sàn nâng với kích thước hố chờ tối thiểu 950 × 970 mm, hố pit chỉ 100 mm và chiều cao tầng trên cùng (OH) tối thiểu 2450 mm. Đây là giải pháp phù hợp cho nhà phố và biệt thự với yêu cầu cải tạo tối thiểu, thời gian sản xuất và lắp đặt trung bình từ 3–4 tháng.

Công nghệ Cáp kéo sàn nâng
Tải trọng Tối đa 400 kg
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Kích thước hố chờ thô tối thiểu 950 × 970 mm
Kích thước cabin tối thiểu 830 × 640 mm
Kiểu cửa Cửa bản lề 1 cánh / Cửa bản lề 2 cánh
Hố pit 100 mm
Chiều cao tầng trên cùng (OH) tối thiểu 2450 mm
Tốc độ 0.15 m/s (có thể nâng lên 0.3 m/s)
Thời gian hoàn thiện 3 – 4 tháng

Đặc tính nổi bật của Sometas Platform Classic

Nhập khẩu đồng bộ

Nhập khẩu đồng bộ

Được sản xuất và nhập khẩu đồng bộ từ một nhà máy, đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp, tiêu chuẩn kỹ thuật nhất quán và hoàn thiện tinh xảo.

Công nghệ cáp dẹt tiên tiến

Công nghệ cáp dẹt êm ái

Vận hành êm ái, giảm rung lắc và tiếng ồn. Thiết kế gọn gàng, thẩm mỹ cao, tuổi thọ bền bỉ, tiết kiệm năng lượng và bảo hành lên đến 10 năm.

Tầm nhìn 360 độ Panorama

Full kính Panorama

Tầm nhìn 360. Hiệu ứng mở rộng không gian, nâng tầm trải nghiệm di chuyển.

Hệ thống an toàn thang máy gia đình

An toàn 

Kính cường lực và kính dán an toàn tăng độ bền. Đèn báo trạng thái và cửa chống kẹp giúp nâng cao an toàn khi sử dụng.

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Yêu cầu xây dựng tối thiểu

Lắp đặt từ 950×970 mm, pit chỉ 100 mm, OH từ 2450 mm. Không cần đào sâu hoặc thay đổi kết cấu công trình.

Tối ưu chi phí và thời gian hoàn thiện

Tối ưu chi phí & thời gian

Quy trình vận hành khép kín, đem đến chi phí tốt nhất. Từ ngày ký hợp đồng, thời gian hoàn thiện, bàn giao chỉ trong 04 tháng.

Thiet Ke Cong Thai Hoc Cho Thang May Gia Dinh

Công thái học & Thẩm mỹ

Khung cửa và LOP tinh tế

  • Thiết kế theo nguyên lý công thái học, bảng gọi tầng (LOP) được bố trí trực tiếp trên khung cửa với góc nghiêng 30,82° – góc bấm tối ưu, vừa thoải mái khi thao tác vừa tôn lên vẻ đẹp tinh tế của khung cửa.
  • Góc nghiêng giúp người dùng đứng chờ đúng vị trí, tránh khu vực đóng / mở cửa và giảm nguy cơ va chạm khi cửa mở.

Ánh sáng trong thang máy

  • 1 tấm ốp che toàn bộ mặt sau giếng thang, mang lại vẻ ngoài tinh tế và thẩm mỹ cao.
  • Sử dụng nguồn sáng nhẹ, dễ chịu, không chói mắt.
  • Đèn giếng thang có màu đồng bộ với đèn LED khung cửa, tạo tổng thể hài hòa và thống nhất.
Khung Thang May Sometas Platform Premium
Chuyen Mau Thang May Gia Dinh

Xoay tuỳ chỉnh ánh sáng theo ý muốn

  • Núm xoay điều khiển ánh sáng tinh xảo, tích hợp trực tiếp trên bảng COP.
  • Chỉ với một chuyển động xoay nhẹ, không gian cabin được “đánh thức” bằng những dải ánh sáng đa sắc biến chuyển linh hoạt.
  • Ánh sáng lan tỏa uyển chuyển, lấp lánh như một trải nghiệm thị giác mộng ảo đầy mê hoặc.

Tùy chọn thiết kế

Khung thang

Getis E Class Sometas Khung Thang 1

Classic Black

12

Red

11

Dark Coffee

10

Champagne Gold

8

Noble White

Black Nickel

Black Nickel

Cách mở cửa

5 3

Cửa bản lề 1 cánh

5 2

Cửa bản lề 2 cánh

Vách nghệ thuật

Mi 26

Mini-HB00

Mi 4

Mini-HB10

Mi 2

Mini-HB39

Mi 3

Mini-HB15

Mi 1

Mini-HB02

Trần cabin

Ceil Minimh

Ceil-miniMH

Ceil-miniHX

Ceil-miniHX

Ceil-miniCY

Ceil-miniCY

Ceil-miniXY

Ceil-miniXY

Ceil-miniKJ

Ceil-miniKJ

Trần giếng thang

Xr:d:dagbjsxi 6s:4,j:4312620317945125121,t:24040304

Ceil-cooper01

Xr:d:dagbjsxi 6s:4,j:4312620317945125121,t:24040304

Ceil-cooper02

Xr:d:dagbjsxi 6s:4,j:4312620317945125121,t:24040304

Ceil-cooper03

Xr:d:dagbjsxi 6s:4,j:4312620317945125121,t:24040304

Ceil-cooper04

Bảng điều khiển

Thang Getis E Class Sometas Lop

LOP

Thang Getis E Class Sometas Cop

COP

Bản vẽ & Thông số chi tiết

Giếng thang Khung nhôm
Loại cửa Cửa 1 cánh mở tay / Cửa 2 cánh mở tự động
Số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Tải trọng (kg) 250 320 400
Kích thước hố chờ thô Chiều rộng (mm) 950 1050 1150 1250 1300
Chiều sâu (mm) 970 1070 1170 1270 1170 1270 1170 1270 1320 1420 1320 1420 1420
Kích thước thông thủy Chiều rộng (mm) 932 1032 1132 1232 1282
Chiều sâu (mm) 958 1058 1158 1258 1158 1258 1158 1258 1308 1408 1308 1408 1408
Kích thước cabin Chiều rộng (mm) 830 930 1030 1130 1180
Chiều sâu (mm) 640 740 840 940 840 940 840 940 990 1090 990 1090 1090
Chiều cao tầng trên cùng (OH) (mm) ≧ 2650 ≧ 2450
Chiều rộng cửa mở mặt B Cửa 2 cánh (mm) 700 800 900 850 900
Cửa 1 cánh (mm) 735 835 805 835 835
Chiều rộng cửa mở mặt A/C Cửa 2 cánh (mm) / / 700 800 700 800 700 800 850 950 850 950 950
Cửa 1 cánh (mm) / / 735 835 735 835 735 835 755 835 755 835 835
Chiều cao vách (mm) 2100
Chiều cao cửa (mm) 2000
Pit (mm) ≧ 100

Lưu ý:

1. Mỗi tầng 1 cửa, tối đa 2 hướng cửa cho 1 thang

2. Vách trái và phải của cabin là kính 4+4.mm

3. Bảng thông số cung cấp các cấu hình module tiêu chuẩn cho hệ thang. Quý khách có thể linh hoạt kết hợp các thông số chiều rộng (W) và chiều sâu (D) trong phạm vi bảng nhằm tối ưu theo kích thước hố thang thực tế của công trình.

Kích thước cabin sẽ được cấu hình tương ứng theo tổ hợp lựa chọn; tải trọng cũng được xác định theo diện tích sử dụng thực tế của cabin (CW × CD), cụ thể:

  • Diện tích cabin từ 0.7 – 0.9 m²: Tải trọng 250 kg
  • Diện tích cabin từ 0.91 – 1.2 m²: Tải trọng 320 kg
  • Diện tích cabin từ 1.21 – 1.6 m²: Tải trọng 400 kg